Người sinh năm Mậu Tý nữ, ngày 12/03/2008 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Hữu Bật, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Văn Khúc, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Dưỡng, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Thiên Không, Quốc Ấn, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Bát Tọa, Kiếp Sát
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Phong Cáo
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (13–22t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):