Người sinh năm Mậu Tý nam, ngày 13/11/2008 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Thiên Tài, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộ, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Văn Khúc, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Phá Toái, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Hình
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Việt, Thiên Sứ, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 8 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (14–23t), điểm 7.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):