Người sinh năm Mậu Tý nữ, ngày 18/07/2008 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Kiếp, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Dưỡng, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Quý, Địa Giải, Phong Cáo
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Thai, Địa Không, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Giải, Quốc Ấn
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hỏa Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Phá Toái, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Thiên Riêu
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Việt, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (13–22t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):