Người sinh năm Mậu Tý nữ, ngày 19/04/2008 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Tài, Thiên Hình, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Thiên Khôi, Thiên Không, Quốc Ấn, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Linh Tinh, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Xương, Ân Quang, Kiếp Sát, Phá Toái, Lưu Hà
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Phong Cáo, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Hỏa Tinh, Văn Khúc, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Giải, Giải Thần, Đường Phù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (12–21t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):