Người sinh năm Mậu Tý nữ, ngày 24/09/2008 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Hữu Bật, Bát Tọa, Ân Quang, Hồng Loan, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Phá Toái, Lưu Hà
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Việt, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Văn Khúc, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Sứ, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộ, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Thiên Khôi, Thiên Không, Quốc Ấn, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (12–21t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):