Người sinh năm Nhâm Dần nam, ngày 12/04/1962 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Thai, Tả Phụ, Long Trì, Ân Quang, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Địa Kiếp, Phá Toái, Thiên Trù, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Hoa Cái, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Văn Xương, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Suy, Địa Không, Tam Thai, Bát Tọa, Hồng Loan, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Khúc, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Mộ, Thiên Khốc, Thiên Thọ, Thai Phụ, Đường Phù, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Việt, Cô Thần, Tuần
Tỵ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (62–71t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):