Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 05/10/2002 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Không, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Trù, Hồng Loan, Thai Phụ, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộ, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Việt, Phá Toái, Phong Cáo
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (22–31t), điểm 2.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):