Người sinh năm Nhâm Ngọ nữ, ngày 05/11/2002 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộ, Thiên Phúc, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Không, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Phong Cáo, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Linh Tinh, Thiên Trù, Hồng Loan, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Văn Khúc, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Tả Phụ, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Ân Quang, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Văn Xương, Phượng Các, Quả Tú, Địa Giải, Giải Thần
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (26–35t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):