Người sinh năm Nhâm Ngọ nữ, ngày 09/04/2002 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Trù, Hồng Loan
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Văn Khúc, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tử
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Tài
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Xương, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Sứ, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Việt
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Không, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải, Phong Cáo, Tuần
Thân · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (25–34t), điểm 7.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):