Người sinh năm Nhâm Ngọ nữ, ngày 18/05/2002 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộc Dục, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Không, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Trù, Hồng Loan, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Kiếp, Long Trì, Thiên Quý, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tử, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Sứ, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Đế Vượng, Phượng Các, Ân Quang, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Riêu
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Việt, Phá Toái, Thai Phụ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (22–31t), điểm 3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):