Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 24/09/2002 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Quan Đới, Văn Xương, Văn Khúc
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Không, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Suy, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Bệnh, Ân Quang, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tử, Linh Tinh, Thiên Phúc, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Không, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Thiên Quý, Thiên Trù, Hồng Loan, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hỏa Tinh, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Phong Cáo
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (23–32t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):