Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 28/10/2002 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Không, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Phá Toái, Đẩu Quân, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Không, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thương
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Trù, Hồng Loan, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (24–33t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):