Người sinh năm Nhâm Ngọ nữ, ngày 29/09/2002 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Phượng Các, Quả Tú, Đẩu Quân, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộ, Địa Không, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Thiên Không, Phong Cáo, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thọ
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Trù, Hồng Loan, Thiên Thương
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Quan, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Quý
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (26–35t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):