Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 02/09/1992 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Hình, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Suy, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Quả Tú, Phong Cáo, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Bệnh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Văn Khúc, Ân Quang, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên Thọ
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tuyệt, Tả Phụ, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Sứ, Thai Phụ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Long Trì, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Dưỡng, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Giải, Triệt
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (36–45t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):