Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 04/05/1992 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Lưu Hà, Cô Thần, Đẩu Quân, Thiên Giải, Bác Sỹ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Long Trì, Thiên Hình, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộ, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Bát Tọa, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Tả Phụ, Hữu Bật, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Tam Thai, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Đế Vượng, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Quan
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (34–43t), điểm 2.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):