Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 11/09/1992 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Giải
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Không, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Hình, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Quan, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Tả Phụ, Văn Khúc, Lưu Hà, Cô Thần, Bác Sỹ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Long Trì, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộ, Tam Thai, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thai Phụ
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (34–43t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):