Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 18/11/1992 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Không
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Quý, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Lâm Quan, Lưu Hà, Cô Thần, Bác Sỹ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Long Trì, Tam Thai
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tử, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộ, Hoa Cái, Thiên Tài, Địa Giải, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Thiên Phúc, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Hồng Loan, Quả Tú
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (35–44t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):