Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 20/10/1992 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Giải, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Suy, Hồng Loan, Quả Tú, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Quan, Địa Võng
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tuyệt, Thiên Quý, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Long Trì, Tam Thai, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Dưỡng, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Khôi, Địa Giải, Triệt
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (36–45t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):