Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 22/01/1992 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Tam Thai, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Suy, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khốc, Thai Phụ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Quan Đới, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Dưỡng, Linh Tinh, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Sứ, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Thai, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Mộ, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Trù, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tử, Hoa Cái, Thiên Giải, Phong Cáo
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (36–45t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):