Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 26/06/1992 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Quan Đới, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Hoa Cái, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Việt
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Phúc, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Mộ, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thọ, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Sứ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Quý, Đào Hoa, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Quan, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Lưu Hà, Cô Thần, Địa Giải, Thai Phụ, Bác Sỹ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Long Trì, Thiên Giải
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (33–42t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):