Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 26/07/1992 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộc Dục, Địa Kiếp, Tả Phụ, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Quan, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tam Thai, Lưu Hà, Cô Thần, Bác Sỹ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Suy, Địa Không, Ân Quang, Thiên Quý, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tử, Bát Tọa, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộ, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thai Phụ, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Hồng Loan, Quả Tú, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tràng Sinh
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (35–44t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):