Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 02/03/1982 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Hư, Ân Quang, Đường Phù, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Việt, Hồng Loan, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Thiên Đức, Quả Tú, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Đẩu Quân, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử, Hữu Bật, Thiên Trù, Thiên Thương, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Xương, Tam Thai, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Thọ
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Phá Toái, Phong Cáo, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (46–55t), điểm 2.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):