Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 02/07/1982 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Quý, Đẩu Quân, Thiên Giải
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Quan Đới, Phá Toái, Thiên Hình, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Long Trì, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Văn Xương, Thiên Hư, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tử, Hữu Bật, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộ, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Mã, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Thai, Linh Tinh, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Văn Khúc, Hoa Cái, Thiên Quan, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (43–52t), điểm 3.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):