Người sinh năm Tân Dậu nam, ngày 05/01/1982 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Không, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Mã, Cô Thần, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Địa Kiếp, Lưu Hà, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Xương, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Tài, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Địa Không, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Quả Tú, Thiên Giải, Phong Cáo
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (46–55t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):