Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 12/06/1982 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Việt, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Phúc, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử, Thiên Quý, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Quan, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Sứ, Giải Thần, Thiên Hình
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Hỏa Tinh, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Linh Tinh, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (46–55t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):