Người sinh năm Tân Dậu nữ, ngày 15/01/1982 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộ, Lưu Hà, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tuyệt, Phá Toái, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Thai, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Dưỡng, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Thương, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Lâm Quan, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Suy, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Bệnh, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tử, Tả Phụ, Thiên Hư, Bát Tọa, Thai Phụ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (42–51t), điểm 2.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):