Người sinh năm Nhâm Tuất nữ, ngày 16/04/1982 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Trù, Thiên Thọ, Địa Giải, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Linh Tinh, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Phượng Các, Ân Quang, Giải Thần, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tử, Phá Toái, Thai Phụ, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Long Trì, Thiên Quý, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Suy, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Đẩu Quân
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Sứ, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Việt, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Mã
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (45–54t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):