Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 16/07/1982 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Việt, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân, Thai Phụ, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử, Văn Xương, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Không, Hoa Cái, Thiên Quan, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Sứ, Thiên Giải
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Phá Toái, Thiên Hình, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Phong Cáo
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Hư, Đường Phù
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (46–55t), điểm 7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):