Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 19/09/1982 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Quan, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Ân Quang, Kiếp Sát
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Phượng Các, Giải Thần, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Long Trì, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Phong Cáo
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tử, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thiên Hình, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Việt, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Thai, Thiên Phúc, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (45–54t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):