Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 20/05/1982 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Phượng Các, Đẩu Quân, Giải Thần, Thiên Hình
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Quan Đới, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Thọ
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Thai, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Linh Tinh, Hoa Cái, Thiên Quan, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (43–52t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):