Người sinh năm Tân Hợi nam, ngày 01/01/1972 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Thai, Thiên Khốc, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Mộ, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Bệnh, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Suy, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Việt, Cô Thần, Đường Phù, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Hỏa Tinh, Long Trì, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (54–63t), điểm 2.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):