Người sinh năm Nhâm Tý nam, ngày 11/04/1972 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 2 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Mệnh Thân Đồng Cung. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2026.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Lưu Hà, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Thiên Không
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Thiên Khôi, Hồng Loan, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Việt, Kiếp Sát
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Quý, Địa Giải, Phong Cáo
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2026: cung Ngọ. Điểm 4.8/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.