Người sinh năm Nhâm Tý nam, ngày 11/09/1972 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Phong Cáo, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tử, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Quan, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Sứ, Thai Phụ, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Bát Tọa
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Không
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Giải, Tuần+Triệt
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (56–65t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):