Người sinh năm Nhâm Tý nam, ngày 16/09/1972 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Phúc, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Tam Thai, Bát Tọa
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Quan, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Thương, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Quý, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Thiên Không, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Hữu Bật, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Giải, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Hình, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (52–61t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):