Người sinh năm Nhâm Tý nam, ngày 22/09/1972 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Mộc. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Tài, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Địa Không, Tam Thai, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Thai, Hữu Bật, Thiên Khôi, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Hình, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Quan, Giải Thần
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (54–63t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):