Người sinh năm Nhâm Tý nữ, ngày 25/06/1972 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Mộc. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Đẩu Quân, Thiên Tài, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Tả Phụ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Linh Tinh, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Kiếp, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Xương, Lưu Hà, Địa Giải, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Không, Ân Quang, Thiên Thương, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Thiên Không, Thiên Hình, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Hỏa Tinh, Văn Khúc, Thiên Khôi, Hồng Loan, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Phúc
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (52–61t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):