Người sinh năm Nhâm Tý nam, ngày 26/11/1972 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Không, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần+Triệt
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Khôi, Hồng Loan, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Long Trì, Hoa Cái, Địa Giải, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Phúc, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Quý
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Lưu Hà, Bác Sỹ
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (53–62t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):