Người sinh năm Nhâm Tý nữ, ngày 28/07/1972 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Thọ, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Khôi, Hồng Loan, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Việt, Kiếp Sát
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Phúc, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Sứ, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Quan Đới, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Văn Khúc, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Lưu Hà, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Bát Tọa, Địa Giải, Thai Phụ
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (53–62t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):