Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 05/08/1993 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Giải
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tuyệt, Tam Thai, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Thai, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Quan Đới, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Sứ, Phong Cáo, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Suy, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tử, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Địa Giải, Thai Phụ, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (34–43t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):