Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 10/10/1993 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Tướng, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tuyệt, Ân Quang, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Dưỡng, Địa Không, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Lâm Quan, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tử, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộ, Quả Tú, Thiên Thọ, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (33–42t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):