Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 11/09/1993 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tử, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộ, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Bát Tọa
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Dưỡng, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Phong Cáo, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Quan Đới, Tả Phụ, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Không
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Tài
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Đế Vượng, Thiên Hỷ, Thai Phụ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Địa Giải
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (32–41t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):