Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 11/12/1993 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tuyệt, Văn Khúc, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Thai, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Tam Thai, Địa Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Giải, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Quan Đới, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Đế Vượng, Địa Kiếp, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Suy, Bát Tọa, Thiên Trù, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Phong Cáo
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (34–43t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):