Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 12/03/1993 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tử, Tam Thai, Thiên Hỷ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Thai, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Dưỡng
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Địa Không, Địa Giải, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Tài, Thiên Giải, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Suy, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Hình, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Tuần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (34–43t), điểm 3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):