Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 13/08/1993 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Giải
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Bát Tọa, Ân Quang
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Thai, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Sứ, Phong Cáo, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Mộ, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tử, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Không
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Suy, Thiên Hỷ, Địa Giải, Thai Phụ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (34–43t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):