Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 14/08/1993 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộ, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tử, Quả Tú, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Bệnh, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Suy, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Đế Vượng, Địa Không, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Linh Tinh, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Địa Giải, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Sứ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Thai, Thiên Quý
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tuyệt, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (26–35t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):