Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 18/11/1993 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộ, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Phong Cáo
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Thương, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộc Dục, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Thiên Tài, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Khốc, Bát Tọa
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Riêu
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (32–41t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):