Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 20/05/1993 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Hình, Thai Phụ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộ, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Suy, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộc Dục, Quả Tú, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Tài, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Khốc, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Giải
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (32–41t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):