Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 20/11/1993 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tử, Địa Không, Thiên Hỷ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tuyệt, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Thai, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Ân Quang, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Quan Đới, Tam Thai, Bát Tọa, Quả Tú, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Suy, Địa Kiếp, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Riêu
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (34–43t), điểm 3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):