Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 21/01/1993 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Phúc, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Suy, Địa Kiếp, Tam Thai, Bát Tọa, Hồng Loan, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Bệnh, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Thiên Quý, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Thương
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tuyệt, Hữu Bật, Lưu Hà, Cô Thần, Bác Sỹ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Sứ, Thiên Riêu
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Dưỡng, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Tài
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Hoa Cái, Đường Phù
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (26–35t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):