Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 21/03/1993 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Kiếp, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Thai, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Quan Đới, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Sứ, Địa Giải, Thai Phụ
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Đế Vượng, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Suy, Thiên Trù, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Hình
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tử, Thiên Hỷ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (34–43t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):